1
Bạn cần hỗ trợ?
sieuthanh.net
call

Tư vấn miễn phí

K.Doanh
091 338 1515
Skype
sieuthanh666@gmail.com
K.Thuật
094 308 1515
Skype
sieuthanh333@gmail.com

Địa chỉ

Công ty SIÊU THANH
Sieuthanh trading co., ltd
31-61/33- Lạc Trung
Hai Bà Trưng - Hà Nội

Fanpage

Chi tiết sản phẩm

Sản phẩm Canon PIXMA iP2680
Loại Máy In Phun Màu
Hãng Canon
GiáLiên hệ
Tư vấn Gọi 091 338 1515 - 094 308 1515
Nhắn tin!
Service Giao & lắp đặt máy miễn phí trong nội thành Hà Nội
Số lượng hàng Call

Mang lại bức ảnh hoàn hảo

Đầu in FINE của Canon với 1472 kim phun mang lại bản in chất lượng cao với tốc độ nhanh
Các giọt mực 2pl (tối thiểu) và độ phân giải 4800 x 1200 dpi (tối đa)


Chất lượng đi cùng với tốc độ
Ảnh không lề 4” x 6” trong 55 giây
In trực tiếp lên đĩa CD và DVD bằng khay CD/DVD đi kèm
Tốc độ in 22 trang/phút ở chế độ đen trắng và 17 trang/phút ở chế độ màu


Những hình ảnh ký ức không phai mờ
Công nghệ ChromaLife100 mang lại cho bạn bản in chống mờ, có thể để tới 100 năm


Ký tự đen và sắc nét sẽ làm cho tài liệu của bạn đạt chất lượng chuyên nghiệp
Mực sắc tố đen làm cho ký tự đậm hơn, sắc nét hơn và dễ đọc hơn
Độ ổn định của dấu được cải tiến sẽ giúp các dấu không bị mờ khi được đánh dấu.



Thiết kế nhỏ gọn và thời trang

Kiểu dáng thời trang và tiết kiệm không gian
Khay ra giấy chất lượng cao có cảm biến kèm bên trong sẽ cảnh báo người dùng khi đặt lệnh in mà khay đang đóng.
Làm bóng lề.


Phần mềm thân thiện cho phép bạn tự do sáng tạo
Phần mềm Easy-PhotoPrint Ex giúp tạo album ảnh, lịch ảnh, nhãn dán ảnh, và in ảnh ở nhiều kích thước khác nhau.


 

Độ phân giải tối đa (dpi) 4800 (ngang)*1 x 1200 (dọc)
Đầu/Mực In
Loại Cartridge FINE
Số lượng Kim phun Tổng số 1472 kim phun (BK: 320 kim C/M/Y: 384 x 3 kim)
Kích thước giọt mực 2pl/5pl (C/M/Y), 30pl (BK)
Cartridge/Hộp mực Cartridge BK (Sắc tố đen) / Cartridge màu (nhuộm C/M/Y)
Tốc độ in
Đen trắng *2 Tốc độ Tối đa (Thiết lập tùy chỉnh 5): 22 trang/phút
Tiêu chuẩn: 13,3 trang/phút
Màu*2 Tốc độ Tối đa (Thiết lập tùy chỉnh 5): 17 trang/phút
Tiêu chuẩn: 7,8 trang/phút
Ảnh (A4/8" x 10")*2 PP-201/Chế độ Tiêu chuẩn: Khoảng 120 giây
Ảnh (4" x 6")*2 PP-201/Chế độ Tiêu chuẩn/Không lề: Khoảng 55 giây
Chiều rộng có thể in được Đến 203,2mm(8inch)
Không lề: đến 216mm(8,5inch)
Khu vực có thể in được
In không lề * 3 Lề Trên/Dưới/Phải/Trái: 0mm (Các cỡ giấy được hỗ trợ: A4/Letter/8 x 10"/5 x 7"/4 x 6"/Credit Card/Wide)
In có lề Lề trên: 3mm
Lề dưới: 5mm
Lề trái/phải: 3,4mm (Giấy Letter/Legal: Lề trái 6,4mm, Lề phải 6,3mm)
Khu vực nên in Lề trên: 38,3mm
Lề dưới: 31,2mm
Cỡ giấy A4, Letter, Legal, A5, B5, Phong bì (DL, COM10), 4 x 6", 4 x 8", 5 x 7", 8 x 10", Credit Card, Wide
Các chế độ xử lý giấy (Khay hậu) (Số lượng tối đa)
Giấy thường 100, Legal = 10
Giấy Siêu Trắng (SW-201) A4/Letter = 80
Giấy có độ phân giải cao (HR-101N) A4/Letter = 80
Giấy In ảnh Chuyên nghiệp (PR-101) A4/Letter/8" x 10" = 10, 4" x 6" = 20, 4" x 8" = 20*, Wide = 20
*Chỉ dành cho thị trường Mỹ
Giấy in ảnh Plus Glossy (PP-101) A4/Letter = 10, 4" x 6" = 20, 5" x 7" = 10
Giấy in ảnh Plus Glossy II (PP-201) A4/Letter/8" x 10" = 10, 4" x 6" = 20, 5" x 7" = 10
Giấy in ảnh Plus Semi-gloss (SG-201) A4/Letter/8" x 10" = 10, 4" x 6" = 20
Giấy in ảnh bóng (GP-401) A4/Letter = 10, 4" x 6"/Credit Card = 20
Giấy in ảnh bóng "Dùng hàng ngày" (GP-501) A4 = 10, 4" x 6" = 20
Giấy in ảnh bóng (chỉ dùng tại Mỹ/Canada) (GP-502) Letter = 10, 4" x 6" = 20
Giấy in ảnh mờ (MP-101) A4/Letter = 10, 4" x 6" = 20
Giấy In ảnh Hai mặt (PP-101D) Không rõ
Giấy ảnh dạng dán nhãn (PS-101) 1
Bộ chuyển T-Shirt (TR-301) 1
Phong bì European DL và US Com. #10 = 5
Trọng lượng giấy
Khay/Cassette hậu Giấy thường:
64-105g/m2
Giấy in đặc chủng của Canon: trọng lượng giấy tối đa xấp xỉ 260g/m2 (Giấy in ảnh Plus Glossy II)
Cảm biến đầu mực Tính toán điểm
Điều chỉnh Đầu in Bằng tay
Giao tiếp
Máy tính cá nhân USB (Cổng B)
Các chế độ điều khiển máy in thường trực Chế độ Canon Extended, BJL, Status
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5-35°C
Độ ẩm: 10-90% RH (Không có nước ngưng tụ)
Môi trường cất trữ Nhiệt độ: 0-40°C
Độ ẩm: 5-95% RH (Không có nước ngưng tụ)
Độ ồn Xấp xỉ 43dB(A) (Khi in ở chế độ in chất lượng cao nhất bằng Giấy in ảnh chuyên nghiệp)
Nguồn điện AC 100-240V 50/60Hz
Tiêu thụ điện năng Chế độ chờ:
Khoảng 1W
Chế độ nghỉ:
Khoảng 0,6W
Đang in* 4: Khoảng 7W
Tiêu chuẩn an toàn
Tiêu chuẩn tương thích điện từ EMC FCC(Mỹ), IC(Canada), CE Mark(EU), GOST-R(Nga), Quy định của Ả Rập Xê-út, C-Tick(Úc), RPC(Đài Loan), MIC(Hàn Quốc), CCC(Trung Quốc)
Độ An toàn UL(Mỹ), C-UL(Canada), IRAM (Achentina), CE Mark(EU), TUV Mark(EU), GOST-R(Nga),Quy định của Ả Rập Xê-út, FT(Áo), SPRING(Singapore), RPC(Đài Loan), EK(Hàn Quốc), EPSR(Hồng Kông), CCC(Trung Quốc), Báo cáo CB
Thân thiện với môi trường
Các quy định RoHS(EU), WEEE(EU), RoHS(Trung Quốc)
Nhãn sinh học Nhãn Energy Star
Kích thước & Trọng lượng 442 (Dài) x 253 (Rộng) x 142 (Cao)mm (17,4 x 10 x 5,6inch)
Xấp xỉ 3.7kg (8lb)


Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*1 Các giọt mực có thể được thay bằng một pitch tối thiểu là 1/4800 inch
*2 Tốc độ in (tờ/phút) dựa trên thiết lập chế độ in nhanh nhất bằng các kiểu tiêu chuẩn của Canon trên giấy thường.
Tốc độ in ảnh dựa trên thiết lập mặc định sử dụng "ISO/JIS-SCID N2" bằng giấy in ảnh Plus Glossy II 4 x 6".
Tốc độ in được tính ngay khi trang đầu tiên bắt đầu vào máy in và thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, giao tiếp, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ phủ trên giấy, loại giấy được sử dụng ... và không tính đến thời gian xử lý dữ liệu trên máy chủ.
*3 Các loại giấy được hỗ trợ để in không lề: Giấy In ảnh chuyên nghiệp, Giấy in ảnh bóng Plus Glossy, Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II, Giấy in ảnh Plus semi-gloss, Giấy in ảnh bóng, Giấy in ảnh mờ, Giấy in ảnh hai mặt, giấy in ảnh bóng (loại chỉ dùng tại Mỹ/Canada)
*4 Khi in theo kiểu ISO/JIS-SCID N2 trên giấy thường cỡ A4 bằng Chế độ tiêu chuẩn.

Sản phẩm có tổng cộng 2079 lượt khách đã xem

Những sản phẩm cùng loại

Liên hệ - Tư vấn khách hàng miễn phí [Bảo hành] [Báo giá] [Tư vấn cấu hình] [Tư vấn kỹ thuật] [Dịch vụ sửa chữa] [Mua vật tư thay thế] [...] Xin gọi