1
Bạn cần hỗ trợ?
sieuthanh.net
call

Tư vấn miễn phí

K.Doanh
091 338 1515
Skype
sieuthanh666@gmail.com
K.Thuật
094 308 1515
Skype
sieuthanh333@gmail.com

Địa chỉ

Công ty SIÊU THANH
Sieuthanh trading co., ltd
31-61/33- Lạc Trung
Hai Bà Trưng - Hà Nội

Fanpage

Chi tiết sản phẩm

Sản phẩm Canon LASER SHOT LBP 6750dn
Loại Máy In Laser Đen Trắng
Hãng Canon
GiáLiên hệ
Tư vấn Gọi 091 338 1515 - 094 308 1515
Nhắn tin!
Service Giao & lắp đặt máy miễn phí trong nội thành Hà Nội
Số lượng hàng Call

Thiết kế hiện đại và hợp thời trang

Khay nạp giấy được thiết kế ở phía trước giúp bạn tiếp cận bản in một cách dễ dàng hơn
Một màn hình LCD 5 dòng cho phép định vị các chức năng trên menu trực quan, tiện lợi.
Cơ chế hỗ trợ đóng máy trên khay giấy tiêu chuẩn và các khay giấy cassette tùy chọn giúp đóng, mở máy đơn giản.
Các bộ cảm biến tích hợp bên trong máy sẽ tự động xác định khi nào khay giấy ra đầy


Khả năng in ấn tuyệt vời

Tốc độ in đạt tới 40ppm với bản in đơn sắc (cỡ giấy A4)
2400 x 600dpi (tương đương với công nghệ làm mịn ảnh tự động)
Cho bản in đầu tiên chỉ mất 7,5 giây
Thời gian làm nóng máy nhanh
Tính năng in đảo mặt tự động với dung lượng giấy tối đa lên tới 1.600 tờ kèm theo hai khay giấy cassette tùy chọn 500 tờ


Công nghệ in lade mịn nhất & quản lý in
Công nghệ phản hồi siêu nhanh độc nhất vô nhị của Canon (URF II) sẽ giúp bạn xử lý tài liệu nhanh hơn
UFR II cho phép bạn chia sẻ công việc giữa các máy, làm giảm thiểu khối lượng công việc của máy in. Vì thế, bạn sẽ không cần nâng cấp bộ nhớ nữa.
Hỗ trợ cả PCL5c/6. Hỗ trợ Postscript tùy chọn.
Bộ nhớ RAM tích hợp trong máy có dung lượng 128MB và có thể nâng cấp tối đa lên mức 348MB


Kết nối / Khả năng kết nối mạng làm việc
Kết nối USB 2.0 tốc độ cao sẽ giúp bạn chuyển dữ liệu nhanh hơn
10Base-T / 100Base-TX


Tiêu thụ điện năng ở mức thấp
Điện năng tiêu hao chỉ là 13W khi ở chế độ chờ và 2W khi ở chế độ nghỉ

 

Phương pháp in In theo cách chụp ảnh điện sử dụng tia laze
Phương pháp sấy Sấy theo nhu cầu
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 7,5 giây
Tốc độ in
Bản đơn sắc: A4 / Letter 40ppm / 42ppm
In đảo mặt: A4 / Letter 20ipm / 20,5ipm
Độ phân giải 600 x 600dpi
2400 x 600dpi (tương đương)
Thời gian làm nóng máy
(từ khi khởi động)
12 giây hoặc thấp hơn
Thời gian khôi phục
(khi đang ở chế độ nghỉ)
Chế độ nghỉ chờ (TẮT màn hình) 0 giây
Chế độ nghỉ chờ 2
(khi không sử dụng đến máy)
9 giây
Chế độ nghỉ chờ 3 (khi nghỉ chờ lâu) 10 giây
Nạp giấy (dựa trên 64g/m2)
Khay giấy tiêu chuẩn 500 tờ giấy cassette
Khay giấy đa mục đích 100 tờ
Khay tùy chọn 500 tờ x 2
Dung lượng giấy tối đa 1.600 tờ
Giấy ra (dựa theo 64g/m2)
Giấy ra úp mặt 250 tờ
Giấy ra ngửa mặt 50 tờ
Kích cỡ giấy
Tiêu chuẩn / Tùy chọn A4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXE / 16K / 8.5 × 13" /
Kích thước tùy chọn với chiều rộng từ 105 - 216mm x chiều dài
148 - 356mm
Khay giấy đa mục đích A4 / B5 / A5 / A6 / LGL / LTR / EXE / 16K / 8.5 ×13" /
Kích thước tùy chọn với chiều rộng từ 76 - 216mm x chiều dài
127 - 356mm
Định lượng giấy
Tiêu chuẩn / Tùy chọn 60 - 120g/m2
Khay giấy đa mục đích 60 - 199g/m2
Loại giấy Giấy thường, giấy nặng, giấy trong suốt, giấy nhãn, index card, Envelope
In đảo mặt Tiêu chuẩn (chỉ với giấy cỡ A4 / LTR / LGL / 8.5 x 13")
(Trọng lượng: 60 - 120g/m2)
Bộ nhớ
Tiêu chuẩn 128MB
Tùy chọn 64MB / 128MB / 256MB
Tối đa 384MB
Ngôn ngữ in PCL5e/6, UFRⅡ
Bộ nhớ ROM tùy chọn
PS hỗ trợ ROM 16MB
PS + BarDIMM hỗ trợ ROM 16MB
Phông chữ tiêu chuẩn
Phông chữ PCL 93
Phông chữ PostScript 80 (tùy chọn)
Giao diện
USB USB 2.0 tốc độ cao
Mạng làm việc 10Base-T / 100Base-TX
Mở rộng Khe cắm thẻ x 1
Hệ điều hành tương thích Win 7 (32 / 64 bits*1) / Win Vista (32 / 64 bits*1) / XP (32 / 64 bits*1) / Server 2008 (32 / 64 bits*1) / Server 2008 R2 (64 bits*1) / Server 2003 (32 / 64 bits*1) / 2000 / Mac OS10.4.9~ / Linux*1
Độ ồn
Khi đang vận hành 7,3B hoặc thấp hơn (mức âm thanh)
54,6dB hoặc thấp hơn (mức áp suất âm)
Khi đang ở chế độ chờ Mức áp suất âm: Không thể nghe thấy được
Mức vâng âm: Không thể nghe thấy được
Điện năng tiêu thụ
Tối đa 1.270W hoặc thấp hơn
Khi vận hành Xấp xỉ 630W
Khi đang ở chế độ chờ Xấp xỉ 13W
Khi đang nghỉ Chế độ nghỉ chờ 1: Xấp xỉ 13W
Chế độ nghỉ chờ 2: Xấp xỉ 5,6W
Chế độ nghỉ chờ 3: Xấp xỉ 2W
Điện năng tiêu thụ tiêu chuẩn (TEC) 2,0kWh/W
Kích thước (W x D x H) 454 x 424 x 342mm
Trọng lượng (kg) (thân máy chính) Xấp xỉ 16,7kg
Các yêu cầu về điện năng AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)
Môi trường vận hành
Nhiệt độ 10 - 32.5°C
Độ ẩm 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Cartridge mực
Cartridge 324 - mực đen 6.000 trang
Cartridge 324II - mực đen 12.500 trang
Chu trình nhiệm vụ 100.000 trang

Sản phẩm có tổng cộng 1518 lượt khách đã xem

Những sản phẩm cùng loại

Liên hệ - Tư vấn khách hàng miễn phí [Bảo hành] [Báo giá] [Tư vấn cấu hình] [Tư vấn kỹ thuật] [Dịch vụ sửa chữa] [Mua vật tư thay thế] [...] Xin gọi